Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: qun1, cun1, cun2;
Việt bính: cyun1 seon1 zeon3;
踆 thuân, tồn
Nghĩa Trung Việt của từ 踆
(Động) Ngừng lại, lui.§ Cũng như thuân 竣.Một âm là tồn.
(Động) Đá móc, dùng chân đá ngược lên.
(Danh) Tồn ô 踆烏 con quạ ở trên mặt trời, cũng chỉ mặt trời.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Nhật trung hữu tồn ô, nhi nguyệt trung hữu thiềm thừ 日中有踆烏, 而月中有蟾蜍 (Tinh thần 精神) Trên mặt trời có con quạ, còn trên mặt trăng có con cóc.
thò, như "thò lò" (gdhn)
Nghĩa của 踆 trong tiếng Trung hiện đại:
[cūn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: THUÂN
书
1. đá; đuổi; tống cổ。踢。
2. lui; dừng; hoãn; lùi; rút lui。退;止。
Từ ghép:
踆乌
Số nét: 14
Hán Việt: THUÂN
书
1. đá; đuổi; tống cổ。踢。
2. lui; dừng; hoãn; lùi; rút lui。退;止。
Từ ghép:
踆乌
Chữ gần giống với 踆:
䟴, 䟵, 䟶, 䟷, 䟸, 䟹, 䟺, 䟻, 䟽, 跼, 跽, 踁, 踅, 踆, 踈, 踉, 踊, 踋, 踌, 踎, 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tồn
| tồn | 存: | sinh tồn |

Tìm hình ảnh cho: thuân, tồn Tìm thêm nội dung cho: thuân, tồn
